Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vơi
Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa.
vôi
Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
vời
Khoảng nước rộng, lòng sông.
vợi
Lấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác.
voi
Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.
với
Giới từ biểu thị quan hệ liên kết.
vối
Cây cùng họ với sim, lá và nụ hoa phơi khô để pha nước uống (Syzygium nervosumSyzygium nervosum).
vội
Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.
vòi
Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.
vơi đầy
Lúc vơi lúc đầy, khi ít khi nhiều.
với nhau
Cùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.
vội vã
Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc.
vội vàng
Tỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.
vòi vĩnh
Cố vòi cho bằng được.
vòm
Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.
vờn
Lượn qua lại trước mặt một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, lúc thì áp vào, chụp lấy, lúc thì buông ra ngay.
vốn
Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
vốn dĩ
Vốn là như vậy từ trước.
vốn liếng
Vốn (nói khái quát).
vòng
Vật có hình cong khép kín.
vọng
Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ.
võng
Khiêng người đi bằng võng.
vòng quanh
Không thẳng, không trực tiếp.
vòng tròn
Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).