Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

chạch Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn. chải Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải. chài Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín. chai Cứng, không tơi xốp, khó cày bừa. chàm Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm. châm Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên. chăm Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. chấm Nhúng thức ăn vào. chạm Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng. chậm Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian. châm biếm Chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán. chậm chạp Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm. chăm chỉ Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt. châm chọc Nói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu. chăm chú Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc. chăm chút Trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo. chấm dứt Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc. chạm khắc Khắc, đục trên gỗ, đá… để tạo thành hình hoặc hoa văn. chăm lo Chăm sóc, lo lắng cho ai hoặc việc gì một cách chu đáo. chấm phá Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ. chăm sóc Thường xuyên săn sóc. chậm trễ Chậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn. chạm trổ Chạm để trang trí (nói khái quát) chăn Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn.