Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chân
Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
chán
Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn.
chấn
Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên.
chan
Múc nước.
chạn
Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn.
chặn
Ngăn cản, chống lại một việc làm nào đó.
chẵn
Trọn, không lẻ.
chần
Nhúng vào nước sôi cho tái.
chẩn
Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn.
chắn
Ngăn lại.
chăn chiếu
Là đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấm.
chân chính
Thật sự như vậy, không sai.
chần chừ
Đắn đo, do dự, chưa có quyết tâm để làm ngay việc gì.
chấn động
Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.
chán ghét
Chán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.
chân giò
Chân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.
chan hòa
Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.
chân không
Khoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.
chán nản
Ngã lòng, không thiết làm gì.
chân núi
Từ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núi.
chăn nuôi
Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).
chân tay
Tay và chân của con người.
chân thành
Rất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.
chân thật
Đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.