Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bom
Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom.
bờm
Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú.
bom đạn
Chiến tranh.
bồn
Lồng lên chạy.
bợn
Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế.
bổn
Biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v..
bọn
Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.
bon
Chạy nhanh và nhẹ nhàng.
bơn
Dải đất dài nhô lên giữa sông.
bốn
Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.
bón
Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.
bòn
Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một.
bộn
Nhiều lắm.
bồn chồn
Nôn nao, thấp thỏm, không yên lòng.
bốn mươi
Bốn lần mười.
bổn phận
Phần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.
bốn phương
Tất cả các phương trời, tất cả mọi nơi.
bòn rút
Lấy tiền của người khác một cách quá đáng.
bòng
Túi vải dùng để lọc bột nước hoặc đựng quần áo.
bong
Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.
bỏng
Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng.
bỗng
Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng.
bông
Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.
bóng
Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.