Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bom Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom. bờm Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú. bom đạn Chiến tranh. bồn Lồng lên chạy. bợn Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế. bổn Biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v.. bọn Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v. bon Chạy nhanh và nhẹ nhàng. bơn Dải đất dài nhô lên giữa sông. bốn Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên. bón Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây. bòn Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một. bộn Nhiều lắm. bồn chồn Nôn nao, thấp thỏm, không yên lòng. bốn mươi Bốn lần mười. bổn phận Phần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí. bốn phương Tất cả các phương trời, tất cả mọi nơi. bòn rút Lấy tiền của người khác một cách quá đáng. bòng Túi vải dùng để lọc bột nước hoặc đựng quần áo. bong Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài. bỏng Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng. bỗng Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. bông Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải. bóng Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.