Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cốt Xương người, động vật. cột Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ... cót Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong. cốt cách Hình thể, dáng điệu của con người. cột cờ Công trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc. cợt nhả Trêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn. cốt nhục Người ruột thịt. cốt yếu Quan trọng nhất, chủ yếu. cu Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng. cứ Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì. cú Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành. cù Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn.. cự Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt. củ Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất. cũ Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. cữ Khoảng dùng làm chuẩn. cụ Từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính. cử Nêu lên làm dẫn chứng. củ cải Loại rau ăn củ thuộc họ Cải. cử chỉ Việc làm biểu lộ một thái độ nào đó. cư dân Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể. cử động Tự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động. cu gáy Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu. cũ kỹ Dạng viết khác của cũ kĩ.