Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cốt
Xương người, động vật.
cột
Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
cót
Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong.
cốt cách
Hình thể, dáng điệu của con người.
cột cờ
Công trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc.
cợt nhả
Trêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn.
cốt nhục
Người ruột thịt.
cốt yếu
Quan trọng nhất, chủ yếu.
cu
Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
cứ
Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì.
cú
Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.
cù
Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..
cự
Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt.
củ
Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.
cũ
Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.
cữ
Khoảng dùng làm chuẩn.
cụ
Từ dùng để gọi người già cả với ý tôn kính.
cử
Nêu lên làm dẫn chứng.
củ cải
Loại rau ăn củ thuộc họ Cải.
cử chỉ
Việc làm biểu lộ một thái độ nào đó.
cư dân
Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.
cử động
Tự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.
cu gáy
Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.
cũ kỹ
Dạng viết khác của cũ kĩ.