Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

vốn Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh. vốn dĩ Vốn là như vậy từ trước. vốn liếng Vốn (nói khái quát). vòng Vật có hình cong khép kín. vọng Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ. võng Khiêng người đi bằng võng. vòng quanh Không thẳng, không trực tiếp. vòng tròn Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính). vòng vo Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian. vọt Bật ra theo một dòng mạnh. vót Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt. vớt Lấy, đem từ dưới nước lên. vũ Sự dùng uy lực về quân sự. vú Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa. vụ Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất. vũ khí Phương tiện dùng để sát thương và phá hoại. vu khống Bịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín. vụ lợi Chỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình. vu oan Vu cho người điều gì khiến người ta bị oan. vũ trụ Khoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà. vu vơ Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả. vừa Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít. vựa Kho chứa, nơi trữ hàng. vua Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến).