Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vốn
Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
vốn dĩ
Vốn là như vậy từ trước.
vốn liếng
Vốn (nói khái quát).
vòng
Vật có hình cong khép kín.
vọng
Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ.
võng
Khiêng người đi bằng võng.
vòng quanh
Không thẳng, không trực tiếp.
vòng tròn
Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
vòng vo
Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.
vọt
Bật ra theo một dòng mạnh.
vót
Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt.
vớt
Lấy, đem từ dưới nước lên.
vũ
Sự dùng uy lực về quân sự.
vú
Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.
vụ
Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.
vũ khí
Phương tiện dùng để sát thương và phá hoại.
vu khống
Bịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín.
vụ lợi
Chỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.
vu oan
Vu cho người điều gì khiến người ta bị oan.
vũ trụ
Khoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.
vu vơ
Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.
vừa
Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.
vựa
Kho chứa, nơi trữ hàng.
vua
Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến).