Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xiết
Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.
xiêu
Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.
xin
Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.
xỉn
Tình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí.
xin lỗi
Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.
xinh
Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.
xinh đẹp
Đẹp một cách nhã nhặn.
xinh xắn
Xinh và rất ưa nhìn.
xịt
Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước.
xìu
Xuống nước, chịu thua.
xíu
Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể.
xỏ
Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta mà làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục).
xơ
Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
xó
Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
xô
Đẩy cho ngã.
xổ
Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).
xô bồ
Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.
xóa
Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.
xoa
Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó.
xoài
Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình...
xoắn
Quấn, bám chặt lấy, không rời ra.
xoàng
Bình thường, tạm được hoặc không được giỏi.
xoáy
Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào.
xoay
Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng.