Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

202 kết quả trong 9,989 mục từ

xiết Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác. xiêu Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa. xin Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì. xỉn Tình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí. xin lỗi Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ. xinh Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa. xinh đẹp Đẹp một cách nhã nhặn. xinh xắn Xinh và rất ưa nhìn. xịt Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước. xìu Xuống nước, chịu thua. xíu Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể. xỏ Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta mà làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục). xơ Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ. xó Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới. xô Đẩy cho ngã. xổ Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại). xô bồ Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu. xóa Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa. xoa Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó. xoài Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình... xoắn Quấn, bám chặt lấy, không rời ra. xoàng Bình thường, tạm được hoặc không được giỏi. xoáy Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào. xoay Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng.