Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xoay xở
Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có.
xốc
Kéo lên và sắp cho đều.
xóc
Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.
xộc
Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể.
xòe
Mở rộng ra.
xối
Giội nước từ trên xuống.
xôi
Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín.
xói
Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi.
xổi
Chỉ tạm trong thời gian ngắn.
xoi
Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.
xới
Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.
xối xả
Rất nhiều và với cường độ mạnh.
xóm
Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ).
xôn xao
Bàn tán rộn lên nhiều nơi.
xong
Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại.
xông
Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.
xống
Váy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành từ áo xống.
xông pha
Dấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.
xốp
Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong.
xót
Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối.
xót thương
Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
xót xa
Một hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồn.
xù
Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.
xứ
Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.