Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

202 kết quả trong 9,989 mục từ

xoay xở Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có. xốc Kéo lên và sắp cho đều. xóc Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng. xộc Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể. xòe Mở rộng ra. xối Giội nước từ trên xuống. xôi Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín. xói Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi. xổi Chỉ tạm trong thời gian ngắn. xoi Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông. xới Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên. xối xả Rất nhiều và với cường độ mạnh. xóm Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ). xôn xao Bàn tán rộn lên nhiều nơi. xong Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại. xông Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi. xống Váy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành từ áo xống. xông pha Dấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại. xốp Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong. xót Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối. xót thương Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó. xót xa Một hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồn. xù Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên. xứ Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.