Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

cực nhọc Vất vả nặng nhọc. cục súc Từ sai chính tả của cục xúc. cục tẩy Cục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì. cúc vàng Cúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc. cúi Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước. củi Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ. cũi Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú. cửi Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định. cùi Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt. cùm Cho chân vào cùm để giam giữ. cúm Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi. cụm Khối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền cuống, chụm lại với nhau. cụm từ Là một nhóm gồm nhiều từ. cún Chó con. cùn Trơ mòn, không sắc. cùng Ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa. cũng Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói... cứng Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng. củng Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại. cưng Nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý. cung Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi. cúng Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. cúng bái Cúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát) cung cấp Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.