Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
định tính
Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng.
định vị
Xác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.
đít
Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân.
đo
Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.
đờ
Không thể cử động; Như cứng ra.
đọ
Đấu để xác định hơn kém, được thua.
đỡ
Đón để ngăn, chặn lại.
đồ
Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn.
đò
Thuyền nhỏ chở khách trên sông nước.
đỏ
Có màu như máu, như son.
đó
Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc...
đợ
Giao cho sử dụng (bất động sản) một thời gian để vay tiền, nếu không trả được đúng hạn thì chịu mất (một hình thức bán ruộng đất trong xã hội cũ). Đợ...
đô
Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
đỗ
Ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.
đố
Thách làm được việc gì.
đổ
Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.
độ
Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).
độ ẩm
Đại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.
đồ ăn
Thức ăn.
đồ bỏ
Lời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.
đổ bộ
Đến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.
đồ chơi
Đồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.
độ dài
Khoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.
đồ dùng
Những vật dùng hằng ngày trong sinh hoạt, học tập (đồ dùng học tập).