Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bền vững
Vững chắc và bền lâu.
béng
Một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì.
bênh
Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.
bệnh
Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
bệnh tật
Bệnh và tật (nói khái quát).
beo
Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.
béo
Có nhiều màu mỡ.
bẽo
Phiêu dật, nay đây mai đó.
bèo
Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.
beo béo
Hơi béo.
bèo mây
(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời)
béo tốt
Béo và khoẻ (nói khái quát)
bếp
Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước.
bếp núc
Nơi nấu ăn nói chung.
bét
Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.
bẹt
Có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.
bêu
Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục.
bị
Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.
bì
Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn.
bí
Tắc, không thông.
bi
Thương cảm.
bỉ
Khinh để.
bí bách
Bí quá, không có lối thoát.
bi đát
Ở tình trạng hết sức đáng buồn.