Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bí đỏ
Bí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.
bị động
Để cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại.
bị hại
Cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.
bi kịch
Vở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật.
bí mật
Một thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.
bí ngô
Bí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.
bỉ ổi
Xấu xa, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh.
bí thư
Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản.
bị thương
Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.
bi thương
Rất đỗi thương tâm.
bia
Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.
bìa
Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.
bịa
Đặt ra một chuyện không có thực.
bia đá
Tấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.
bịa đặt
Bịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác.
bia đỡ đạn
Ví người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.
bia miệng
Tiếng xấu để lại ở đời.
bích
Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc.
bịch
Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.
biếc
Xanh thẫm.
biếm
Giáng chức (cũ).
biển
Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.
biến
Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì.
biện
Lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.