Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bói toán
Là hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.
bợm
Kẻ sành sỏi về ăn chơi.
bơm
Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng.
bom
Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom.
bờm
Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú.
bom đạn
Chiến tranh.
bồn
Lồng lên chạy.
bợn
Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế.
bổn
Biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v..
bọn
Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.
bon
Chạy nhanh và nhẹ nhàng.
bơn
Dải đất dài nhô lên giữa sông.
bốn
Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.
bón
Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.
bòn
Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một.
bộn
Nhiều lắm.
bồn chồn
Nôn nao, thấp thỏm, không yên lòng.
bốn mươi
Bốn lần mười.
bổn phận
Phần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.
bốn phương
Tất cả các phương trời, tất cả mọi nơi.
bòn rút
Lấy tiền của người khác một cách quá đáng.
bòng
Túi vải dùng để lọc bột nước hoặc đựng quần áo.
bong
Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.
bỏng
Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng.